Vật liệu lò nung sắt nguyên chất

Vật liệu lò nung sắt nguyên chất

Vật liệu lò sắt tinh khiết là một sản phẩm sắt tinh khiết cao được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong các ứng dụng lò luyện kim và công nghiệp. Với hàm lượng sắt vượt quá 99,5% và tạp chất cực thấp (ví dụ: lưu huỳnh<0.03%, phosphorus <0.03%), it serves as a critical additive in steelmaking, foundry operations, and specialty alloy production. This material is typically supplied in lump, granular, or customized forms to suit diverse furnace requirements, ensuring efficient melting and minimal slag formation.
Gửi yêu cầu
Mô tả

Tổng quan về sản phẩm

Vật liệu lò nung sắt tinh khiết (99,8 Từ99,99% Fe) được thiết kế cho các ứng dụng công nghiệp nhiệt độ cao, cung cấp khả năng chống nhiệt chưa từng có, tính toàn vẹn cấu trúc và độ ổn định oxy hóa. Được thiết kế cho lớp lót lò nung, cricbles và các thành phần xử lý nhiệt, sắt siêu pure của chúng tôi đảm bảo tuổi thọ và hiệu quả trong môi trường nhiệt cực đoan. Với carbon cực thấp (<0.005%) and impurity levels, it delivers exceptional resistance to high temperatures, corrosion, and thermal shock, making it ideal for industrial furnace applications.

Lợi thế chính

Độ ổn định nhiệt vượt trội: Duy trì tính toàn vẹn cấu trúc lên tới 1200 độ + cho tuổi thọ kéo dài.
Hiệu quả năng lượng: Độ dẫn nhiệt cao giảm thiểu chất thải năng lượng trong chu kỳ sưởi ấm.
Các lớp có thể tùy chỉnh: Độ tinh khiết và cấu trúc vi mô phù hợp cho các loại lò cụ thể (ví dụ: xử lý nhiệt, tan chảy, thiêu kết).
Khả năng chống ăn mòn: Chịu đựng khí quyển khắc nghiệt và tiếp xúc với hóa chất trong môi trường kim loại nóng chảy hoặc phản ứng.
Khả năng máy móc: Dễ dàng chế tạo thành các thành phần lò phức tạp (lớp lót, khay, cây đinh tán).

Các ứng dụng điển hình

Lò xử lý nhiệt: Công cụ cứng, ủ và ủ.

Lò nóng chảy: Kim loại quý, nhôm và hợp kim màu.

Thiết bị thiêu kết: Gốm sứ, luyện kim bột và vật liệu tiên tiến.

Lò thí nghiệm: Thử nghiệm và nghiên cứu chính xác cao.

Foundries: Lò lụa, máng chống lại sốc nhiệt và xói mòn xỉ.

Làm việc bằng thép: Cây c chính, khuôn có độ tinh khiết cao tránh ô nhiễm hợp kim.

Xử lý hóa học: Các thành phần lò phản ứng, kháng ăn mòn trong môi trường axit/kiềm.

Các tính năng chính

- Điện trở ở nhiệt độ cao: Ổn định lên đến 1.200 độ trong khí quyển trơ.

-Các tạp chất cực thấp: c nhỏ hơn hoặc bằng 0.

- Độ dẫn nhiệt: 65 Ném75 W/M · K để phân bố nhiệt đồng đều.

- Độ bền cơ học: Độ bền kéo 300 Mạnh400 MPa, kéo dài 203030%.

Quá trình sản xuất

1. Sự tan chảy cảm ứng chân không (VIM): loại bỏ khí (O₂<20 ppm, N₂ <30 ppm) and impurities.

2. Nóng rèn: Hình dạng sắt thành các tấm, thanh hoặc hình học tùy chỉnh với cấu trúc hạt được kiểm soát.

3. Xử lý bề mặt: Lớp phủ alumina tùy chọn (Al₂O₃) để tăng cường kháng oxy hóa.

Ưu điểm so với sắt tiêu chuẩn

Tham số

Lò nungNguyên chấtSắt

Thông thườngNguyên chấtSắt

Temp hoạt động tối đa

1.200 độ

800 độ900 độ

Tốc độ oxy hóa

0. 1 mm/năm (1, 000 độ, không khí)

{{0}}. 5 trận1.0 mm/năm

Tuổi thọ

3 năm5 năm (sử dụng công nghiệp nặng)

1 năm2 năm

Tùy chỉnh

Kích thước phù hợp (dung sai ± 1 mm)

Kích thước tiêu chuẩn hạn chế

Sắt độ tinh khiết cực cao (lớn hơn hoặc bằng 99,8% Fe) với carbon cực thấp (<0.005%) for extreme thermal applications. Designed to withstand 1200°C+ temperatures, offering exceptional corrosion resistance, thermal conductivity, and machinability. Ideal for heat treatment, melting, sintering, and laboratory furnaces. Ensures long lifespan, reduced maintenance, and compliance with global standards.

Chú phổ biến: Vật liệu lò nung bằng sắt tinh khiết, các nhà sản xuất sắt nguyên chất của Trung Quốc

Gửi yêu cầu